Lắp đặt nhanh trong24h -Hỗ trợ xử trí sự cố gắng trong 2h(từ thời điểm quý khách hẹn)

*

Liên hệ tổng đài tư vấn

*

GIÁ KHUYẾN MẠI LẮP MẠNG mạng internet CÁP QUANGVNPT PHÙ HỢP VỚI CÁ NHÂN, SINH VIÊN VÀ HỘ GIA ĐÌNH

TÊN GÓITHÀNH PHẦNKhu vực nội thànhKhu vực ngoại thành
1 tháng6 tháng (Tặng 1)12 tháng (Tặng 3)1 tháng6 mon (Tặng 1)12 tháng (Tặng 3)
Đơn giáTrọn góiĐơn giáTrọn góiĐơn giáTrọn góiĐơn giáTrọn gói
Home 140 Mbps180,000154,2861,080,000144,0002,160,000165,000141,429990,000132,0001,980,000
Home 280 Mbps210,000180,0001,260,000168,0002,520,000180,000154,2861,080,000144,0002,160,000
Home 3 Super100 Mbps01 Mesh245,000210,0001,470,000196,0002,940,000220,000188,5711,320,000176,0002,640,000
Home 4 Super150 Mbps02 Mesh279,000239,1431,674,000223,2003,348,000240,000205,7141,440,000192,0002,880,000
Home 5 Super200 Mbps03 Mesh349,000299,1432,094,000279,2004,188,000290,000248,5711,740,000232,0003,480,000
Home Net300 Mbps800,000685,7144,800,000640,0009,600,000600,000514,2863,600,000480,0007,200,000
➤Đơn giá đã có thuế vat và khuyến mại.➤ khẳng định sử dụng 12 tháng.

Bạn đang xem: Gói cước internet cáp quang vnpt

Thông tin thêm về sản phẩm công nghệ wifi Mesh

- khách hàng hàng rất có thể chọn con số thiết bị Wifi Mesh tuỳ theo nhu cầu. Mức giá thành = đối chọi giá 01 trang bị x số lượng thiết bị. Đơn giá cho 1 thiết bị là 180.000đ/6 mon hoặc 360.000đ/12 tháng- quý khách được bảo hành,bảo trì thiết bị meshtừ khi đăng ký sử dụng cho đến lúc huỷ hợp đồng.- Đối tượng áp dụng: Chỉ áp dụng cho các thuê bao đk mới thương mại dịch vụ internet và các thuê bao đang sử dụng internet của VNPT.- Không vận dụng gói cước hàng tháng.- MIỄN PHÍ cài đặt thiết bị Wifi Mesh.- trường hợp khách hàng thanh lý đúng theo đồng trước thời hạn cam kết, thiết bị sẽ được tịch thu và tái sử dụng cho quý khách hàng khác.

Lưu ý:

bảng giá trên làđơn giá đã có ưu đãi và bao hàm 10% thuế VAT.

Đối cùng với gói comboFiberVNN+MyTV, khẳng định sử dụng dịch vụ tiếp tục tối thiểu 24 tháng.

Đối với gói internet, cam kết sử dụng dịch vụ liên tiếp tối thiểu 12tháng.

Khuyến mại áp dụng cho các thuê bao lắp đặt mới. Không áp dụng tại một số tòa nhà có cơ chế giá riêng.

Xem thêm: Bầu Trời Chiều Ẩn Giấu - Chơi Game Tiêu Diệt Thổ Phỉ Cực Gay Cấn

GIÁ KHUYẾN MẠI LẮP MẠNG mạng internet CÁP QUANGVNPT DÀNH đến TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP

STTTên góiTốc độ trong nước (Mbps)Cam kết nước ngoài tối thiểuIP cấp kèm theo gói cướcGói cước sản phẩm thángGói 6 tháng tặng ngay 1Gói 12 tháng tặng 3
Trọn góiTrọn gói
1Fiber36+40512 KbpsIPv4: ĐộngIPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh 231,000 1,386,000 2,772,000
2Fiber50+80768 Kbps 330,000 1,980,000 3,960,000
3Fiber60Eco+1001 MbpsKhách hàng thông thường:IPv4: ĐộngIPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh 396,000 2,376,000 4,752,000
4Fiber60+1,5 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh 660,000 3,960,000 7,920,000
5Fiber80Eco+1201,5 Mbps 792,000 4,752,000 9,504,000
6Fiber80+3 Mbps 1,650,000 9,900,000 19,800,000
7Fiber100Eco+1502 Mbps 1,320,000 7,920,000 15,840,000
8Fiber100+4 Mbps 2,750,000 16,500,000 33,000,000
9Fiber100Vip+6 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh 4,400,000 26,400,000 52,800,000
10Fiber150Eco+2004 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh 3,300,000 19,800,000 39,600,000
11Fiber150+6 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh 8,800,000 52,800,000 105,600,000
12Fiber150Vip+9 Mbps11,000,000 66,000,000 132,000,000
13Fiber200Eco+3005 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh 6,600,000 39,600,000 79,200,000
14Fiber200+8 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh12,100,000 72,600,000 145,200,000
15Fiber200Vip+10 Mbps16,500,000 99,000,000 198,000,000
16Fiber300Eco+4008 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh13,200,000 79,200,000 158,400,000
17Fiber300+12 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh16,500,000 99,000,000 198,000,000
18Fiber300Vip+15 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh22,000,000132,000,000 264,000,000
19Fiber500Eco+60010 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh19,800,000118,800,000 237,600,000
20Fiber500+18 Mbps01 IPv4 Wan tĩnh01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh01 subnet IPv6 Lan tĩnh27,500,000165,000,000 330,000,000
21Fiber500Vip+25 Mbps33,000,000198,000,000 396,000,000
➤ Đơn vị tính VNĐ/Tháng➤ Đơn giá bao gồm 10% thuế vat và đã tất cả khuyến mại.

FiberVNN là dịch vụ truy vấn Internet tân tiến nhất với con đường truyền dẫn trọn vẹn bằng cáp quang đến địa chỉ cửa hàng thuê bao.Mạng cáp quang quẻ được chuyển đến địa chỉ thuê bao giúp quý khách sử dụng được đa thương mại dịch vụ trên mạng viễn thông quality cao, nhắc cả dịch vụ truyền hình giải trí.

Khách sản phẩm khối doanh nghiệp tham khảo giá cước mạng internet tại đây.

Lợi ích:

Đường truyền có vận tốc truy cập internet cao, ổn định.Không bị suy hao biểu thị bởi nhiễu năng lượng điện từ, thời tiết xuất xắc chiều dài cáp.An toàn mang lại thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên con đường dây.Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không đề nghị kéo cáp mới.

Thủ tục đăng ký:- quý khách hàng là cá nhân: Photo minh chứng nhân dân(không yêu cầu công chứng)- người sử dụng là công ty: Photo giấy tờ kinh doanh, đúng theo đồng thuê công ty nếu có, bé dấu và chữ ký giám đốc.