Bảng giá xe máy tiến thu đà nẵng

Bảng giá xe thứ Honda tháng 12/2021 vẫn có xu thế giảm vơi do tác động của dịch bệnh cũng như nhu cầu cài đặt xe của người dân ko cao.

Bảng giá xe vật dụng Honda mon 12/2021 đang sẵn có dấu hiệu bớt nhẹ với một loạt mẫu xe pháo do yêu cầu mua xe pháo của tín đồ dân ko cao.

Bạn đang xem: Bảng giá xe máy tiến thu đà nẵng

Trong đó, Honda SH 2021 hiện đang được đại lý đẩy ra thị trường với cả 2 phiên bản 125i cùng 150i thuộc mức giá đề xuất dao đụng từ 70,99 - 95,99 triệu đồng. Tuy nhiên, giá cả thực tế của chủng loại xe này tại đại lý phân phối đang chênh từ 5 - 10 triệu vnd so với mức giá đề xuất.

Mẫu xe ga có sức hút hơi lớn hiện nay là Honda Air Blade 2021 có mức ngân sách tương đương giá đề xuất tại Hà Nội, còn trên Tp. Hồ nước Chí Minh, các đại lý hiện tại đang bán Air Blade 2021 cao hơn nữa giá khuyến nghị tới 1-3 triệu đồng.

Xem thêm: Danh Sách 100 Bài Nhạc Vàng Hay Nhất Mọi Thời Đại, Top 100 Nhạc Trữ Tình Hay Nhất

Các chủng loại xe số giá bèo khác như Wave Alpha, Wave RSX, Future rất có thể sẽ tăng nhẹ hồi tháng này với mức chi phí thực tế hơn hơn giá đề xuất từ 1 - 2 triệu đồng.


Phụ nữ có thể nhịn "yêu" trong bao lâu? Câu trả lời khiến đàn ông đề xuất kinh ngạc
*

Về phần mình, Honda Monkey hay Cub C125 tiếp tục cho biết sự lựa chọn khách của chính bản thân mình khi cửa hàng đại lý phải giảm ngay tới vài triệu đ mỗi cái để người tiêu dùng mua được xe với giá "mềm" hơn.

Dưới đây là bảng giá xe trang bị Honda cập nhật mới nhất:


Bảng giá chỉ xe vật dụng Honda mon 12/2021

(ĐVT: triệu đồng)

Mẫu xe

Phiên bản

Màu xe

Giá đề xuất

Giá đại lý

Honda Wave Alpha 110

Tiêu chuẩn

Đỏ, đen, cam, xanh ngọc, xanh dương, trắng

17.79

19

Honda Blade 110

Phanh cơ

Đen, đỏ đen, xanh đen

18.8

18

Phanh đĩa

Đen, đỏ đen, xanh đen

19.8

19

Vành đúc

Xanh đen, trắng đen, đỏ đen, black trắng đỏ

21.3

20.5

Honda Wave RSX 110

Phanh cơ

Đỏ đen, đen xám, xanh đen, đen trắng

21.49

21.5

Phanh đĩa

22.49

22.5

Vành đúc

24.49

24.5

Honda Future 125

Nan hoa

Bạc đen, đỏ đen, black đỏ

30.19

30

Vành đúc

Xanh bạc, black bạc, đỏ đen, nâu rubi đồng

31.19

31

Honda Vision 110

Tiêu chuẩn

Đỏ nâu đen, trắng nâu đen

29.99

32

Cao cấp

Xanh lam, xanh lục, đỏ nâu, tiến thưởng nâu, trắng nâu, đỏ

31.79

34

Cá tính

Đen xám, trắng đen

34,49

37

Honda Lead 2020

Tiêu chuẩn

Đỏ đen, đen

38.29

39

Cao cấp

Đen, trắng, đỏ, vàng, white ngà, xanh lam

40.29

41

Đen mờ

Đen mờ

41.49

42

Honda Air Blade 2019

Tiêu chuẩn

Xanh đen, trắng black đỏ, bạc đãi đen, đỏ đen

37.99

42

Cao cấp

Đen bạc, xanh bạc, bạc đen, đỏ bạc

40.59

45

Đen mờ

Đen đỏ

41.09

48

Từ tính

Xám đen

40.59

46

Honda Air Blade 2020

125i Tiêu chuẩn

Đen xoàn đồng

41.99

42

125i Đặc biệt

Xanh black xám

Bạc xanh đen

Trắng đỏ đen

Đỏ đen xám

42.39

42.5

150i Tiêu chuẩn

Đen bạc

Xám đen bạc

Xanh bạc

Đỏ bạc

55.19

55.5

150i Đặc biệt

Xanh xám đen

56.39

57

Honda Winner X

Thể thao

Bạc đỏ đen, đen xanh, xanh bội nghĩa đen, đỏ bạc đen

45.99

44

Camo

(ABS)

Xanh bạc tình đen, Đỏ bạc tình đen

48.99

48

Đen mờ

(ABS)

Đen bạc tình vàng đồng

49.49

49

Honda SH mode 2021

Thời trang (CBS)

Vàng đen, Xanh đen, Đỏ đen

Bạc đen, trắng nâu, xoàn nâu, Xanh đen, Đỏ đen

53.89

60

Thời trang (ABS)

57.89

70

Cá tính (ABS)

Bạc đen, Đỏ đen

59.99

71

Honda PCX

125

Trắng đen, bội bạc đen, đen, đỏ

56.49

55

150

Đen mờ, bạc tình mờ

70.49

68

150 Hybird

Xanh lam

89.99

87

Honda MSX 125

Tiêu chuẩn

Đỏ, đen, xanh lá cây, xanh da trời

49.99

50

Honda SH 2019

125 CBS

Đen, bội bạc đen, trắng bội bạc đen, đỏ đen

67.99

100

125 ABS

75.99

110

150 CBS

81.99

125

150 ABS

89.99

130

150 CBS đen mờ

Đen mờ

83.49

140

150 ABS black mờ

91.49

150

Honda SH 2020

125 CBS

Đen, white đen, xám đen, đỏ đen

70.99

82

125 ABS

78.99

98

150 CBS

87.99

100

150 ABS

95.99

110


* lưu ý: Hiện nay giá chỉ xe còn tương đối nhiều biến rượu cồn và có thể biến đổi theo từng thời điểm. Vì chưng vậy, để nắm giá tốt bán đúng mực nhất, các bạn nên đọc thêm thông tin từ các đại lý.